Bộ 10 儿 nhân [3, 5] U+5144
20804.svg
Show stroke order huynh
 xiōng
♦ (Danh) (1) Anh (cùng ruột thịt). ◎Như: trưởng huynh như phụ anh cả như cha. (2) Tiếng gọi người đàn ông lớn tuổi hơn mình. (3) Tiếng kính xưng giữa các bạn hữu. ◎Như: nhân huynh anh bạn nhân đức.
1. [大兄] đại huynh 2. [堂兄弟] đường huynh đệ 3. [胞兄] bào huynh 4. [胞兄弟] bào huynh đệ 5. [表兄弟] biểu huynh đệ 6. [家兄] gia huynh 7. [兄弟] huynh đệ 8. [兄臺] huynh đài 9. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 10. [兄長] huynh trưởng 11. [契兄弟] khế huynh đệ 12. [令兄] lệnh huynh 13. [劣兄] liệt huynh 14. [難兄難弟] nan huynh nan đệ, nạn huynh nạn đệ 15. [內兄弟] nội huynh đệ 16. [仁兄] nhân huynh