Bộ 62 戈 qua [3, 7] U+6212
25106.gif
Show stroke order giới
 jiè
♦ (Động) Khuyên răn. ◎Như: khuyến giới răn bảo.
♦ (Động) Phòng bị, đề phòng. ◎Như: dư hữu giới tâm ta có lòng phòng bị. ◇Tuân Tử : Gia phú nhi dũ kiệm, thắng địch nhi dũ giới , (Nho hiệu ) Nhà giàu thì càng cần kiệm, thắng địch thì càng đề phòng.
♦ (Động) Cẩn thận, thận trọng. ◇Mạnh Tử : Vãng chi nữ gia, tất kính tất giới, vô vi phu tử , , (Đằng Văn Công hạ ) Về nhà chồng, phải cung kính, phải cẩn thận, không được trái lời chồng.
♦ (Động) Báo cho biết. ◇Nghi lễ : Chủ nhân giới tân (Sĩ quan lễ ) Chủ nhân báo với khách.
♦ (Động) Cai, chừa, từ bỏ. ◎Như: giới tửu cai rượu, giới đổ chừa cờ bạc.
♦ (Động) Cấm. ◎Như: giới tửu cấm uống rượu.
♦ (Danh) Điều ước thúc hoặc hành vi phải ngăn cấm (trong tôn giáo chẳng hạn). § Xem ngũ giới .
♦ (Danh) Tên thể văn, dùng để cảnh giới cho chính mình hoặc cho người khác.
♦ (Danh) Chiếc nhẫn. ◎Như: toản giới nhẫn kim cương, kim giới nhẫn vàng, ngân giới nhẫn bạc.
1. [八戒] bát giới 2. [警戒] cảnh giới 3. [告戒] cáo giới 4. [戒備] giới bị 5. [戒飭] giới sức 6. [勸戒] khuyến giới 7. [五戒] ngũ giới 8. [佛戒] phật giới 9. [受戒] thụ giới