Bộ 64 手 thủ [9, 12] U+63D0
25552.svg
Show stroke order đề, thì, để
 tí,  dī,  dǐ,  shí
♦ (Động) Nâng lên, cầm, dắt. ◎Như: đề đăng cầm đèn, đề thủy dũng xách thùng nước, đề bút tả tác cầm bút viết, đề huề dắt díu.
♦ (Động) Nâng đỡ, dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên. ◎Như: đề bạt cất nhắc.
♦ (Động) Nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra. ◎Như: đề danh nêu tên, đề nghị đưa ý kiến, đề yếu nêu ra ý chính, cựu sự trùng đề nhắc lại sự cũ, bất đề chẳng nhắc lại nữa.
♦ (Động) Chấn tác, làm cho phấn khởi. ◎Như: đề chấn tinh thần .
♦ (Động) Lấy, rút ra, lĩnh. ◎Như: đề hóa lấy hàng hóa, đề khoản rút tiền.
♦ (Động) Chú ý, cảnh giác. ◎Như: đề phòng chú ý phòng bị. ◇Hồng Lâu Mộng : Tha dã bất thị hảo ý đích, thiểu bất đắc dã yếu thường đề trước ta nhi , (Đệ lục thập tam hồi) Bà ta có phải tốt bụng gì đâu, chẳng qua nhắc nhở để coi chừng phòng trước những chuyện lầm lỗi lớn đấy thôi.
♦ (Danh) Quan đề. ◎Như: đề đốc quan đề đốc, đề tiêu lính dưới dinh quan đề đốc.
♦ (Danh) Cái gáo (để múc chất lỏng). ◎Như: tửu đề gáo đong rượu, du đề gáo múc dầu.
♦ (Danh) Nét phẩy hất lên trong chữ Hán.
♦ (Danh) Họ Đề.
♦ Một âm là thì. (Danh) Đàn chim xum họp.
♦ Một âm nữa là để. (Động) Dứt ra, ném vào. ◇Chiến quốc sách : (Kinh Kha) nãi dẫn kì chủy thủ để Tần vương. Bất trúng, trúng trụ ) . , (Yên sách tam ) (Kinh Kha) bèn cầm cây chủy thủ phóng vào vua Tần. Không trúng (vua), mà trúng cái cột.
1. [大前提] đại tiền đề 2. [提提] đề đề 3. [提高] đề cao 4. [提刑] đề hình 5. [提醒] đề tỉnh 6. [提心在口] đề tâm tại khẩu 7. [提撕] đề tê 8. [提出] đề xuất 9. [菩提] bồ đề 10. [菩提達摩] bồ đề đạt ma 11. [菩提薩埵] bồ đề tát đóa 12. [菩提樹] bồ đề thụ 13. [菩提心] bồ đề tâm 14. [別提] biệt đề 15. [招提] chiêu đề 16. [閻浮提] diêm phù đề 17. [前提] tiền đề 18. [小前提] tiểu tiền đề