Bộ 75 木 mộc [6, 10] U+6848
26696.svg
Show stroke order án
 àn
♦ (Danh) Cái mâm gỗ ngày xưa, có chân ngắn, dùng để đựng thức ăn. ◇Hậu Hán Thư : Mỗi quy, thê vi cụ thực, bất cảm ư Hồng tiền ngưỡng thị, cử án tề mi , , , (Lương Hồng truyện ) Mỗi khi về, vợ làm sẵn cơm, không dám ngẩng nhìn Lương Hồng, dâng mâm ngang mày.
♦ (Danh) Cái bàn dài. ◎Như: phục án cúi đầu trên bàn, chỉ sự chăm học, án thư bàn để sách, để đọc sách.
♦ (Danh) Sự kiện liên hệ tới pháp luật hoặc chính trị. ◎Như: ngũ tam thảm án vụ thảm sát ngày 3 tháng 5.
♦ (Danh) Văn thư, thể lệ, các bản kiện tụng đã quyết định xong. ◎Như: công án , án bản .
♦ (Danh) Hồ sơ. ◎Như: đề án hồ sơ đề nghị kế hoạch, thảo án hồ sơ dự thảo kế hoạch.
♦ (Động) Đè lên. § Thông án . ◇Sử Kí : Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội. § Ghi chú: Tịch Phúc ép buộc Quán Phu phải tạ tội với Vũ An Hầu.
♦ (Động) Khảo xét, khảo tra. § Thông án . ◇Chiến quốc sách : Thần thiết dĩ thiên hạ địa đồ án chi, chư hầu chi địa, ngũ bội ư Tần , , (Triệu sách nhị ) Thần trộm đem địa đồ trong thiên hạ ra xét, đất của chư hầu rộng gấp năm lần Tần.
♦ (Động) Chiếu theo, y chiếu. § Thông án . ◇Hàn Phi Tử : Án pháp nhi trị quan (Cô phẫn ) Theo phép tắc mà cai trị.
♦ (Động) Cầm vững. § Thông án . ◎Như: án kiếm cầm vững gươm.
♦ (Liên) Bèn, nhân đó. ◇Tuân Tử : Cố tiên vương án vi chi chế lễ nghĩa dĩ phân chi, sử hữu quý tiện chi đẳng , 使 (Vinh nhục ) Cho nên các vua trước bèn chia ra phép tắc lễ nghĩa, khiến cho có bậc sang hoặc hèn.
1. [案牒] án điệp 2. [案件] án kiện 3. [案理] án lí 4. [案事] án sự 5. [備案] bị án 6. [舉案齊眉] cử án tề mi 7. [正案] chánh án 8. [香案] hương án 9. [伏案] phục án 10. [方案] phương án 11. [醫案] y án