Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E38
28216.svg
Show stroke order du
 yóu,  liú
♦ (Động) Bơi. ◎Như: du vịnh bơi lội.
♦ (Động) Đi chơi, ngao du. § Thông du .
♦ (Động) Đi qua lại, lang bang. § Thông du .
♦ (Hình) Hay di động, không ở chỗ nhất định. ◎Như: du dân dân ở nay đây mai đó, không nghề nghiệp nhất định.
♦ (Danh) Đoạn, khúc sông. ◎Như: thượng du phần sông ở gần nguồn, hạ du phần sông ở thấp, xa nguồn nhất.
♦ (Danh) Họ Du.
1. [游蕩] du đãng 2. [游艇] du đĩnh 3. [游弋] du dặc 4. [游幸] du hạnh 5. [游泳] du vịnh 6. [下游] hạ du 7. [旅游] lữ du 8. [上游] thượng du 9. [中游] trung du 10. [宴游] yến du