Bộ 100 生 sinh [6, 11] U+7522
29986.svg
Show stroke order sản
 chǎn
♦ (Danh) Vật phẩm do người làm ra hoặc từ thiên nhiên sinh ra. ◎Như: quáng sản , thổ sản , hải sản , đặc sản .
♦ (Danh) Của cải, nhà đất. ◎Như: tài sản tiền của, bất động sản nhà cửa, ruộng nương, đất đai.
♦ (Danh) Họ Sản.
♦ (Động) Sinh, đẻ. ◎Như: sản tử sinh con, sản noãn đẻ trứng.
♦ (Động) Tạo ra, làm ra (tự nhiên có hoặc do người trồng trọt). ◎Như: xuất sản chế tạo ra.
1. [動產] động sản 2. [敗產] bại sản 3. [不動產] bất động sản 4. [半產] bán sản 5. [共產] cộng sản 6. [公產] công sản 7. [家產] gia sản 8. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 9. [破產] phá sản 10. [分產] phân sản 11. [副產品] phó sản phẩm 12. [生產] sanh sản, sinh sản