Bộ 112 石 thạch [10, 15] U+78BA
30906.gif
Show stroke order xác
 què
♦ (Hình) Thật, đúng. ◎Như: chính xác đúng thật, thiên chân vạn xác vô cùng xác thực.
♦ (Hình) Bền, chắc.
♦ (Phó) Thật là. ◎Như: xác hữu cao kiến thật là cao kiến.
♦ (Phó) Chắc chắn, kiên quyết. ◇Liễu Tông Nguyên : Xác cố tự thủ, súc lực bỉnh chí , (Dữ cố thập lang văn ) Kiên quyết tự thủ, hết lòng hết sức.
♦ Cũng viết là .
1. [的確] đích xác 2. [正確] chánh xác 3. [真確] chân xác 4. [準確] chuẩn xác 5. [確定] xác định 6. [確認] xác nhận 7. [確率] xác suất 8. [確鑿] xác tạc