Bộ 117 立 lập [6, 11] U+7AE0
31456.svg
Show stroke order chương
 zhāng,  zhàng
♦ (Danh) Văn tự viết thành bài, thành thiên. ◎Như: văn chương bài văn, hạ bút thành chương viết ra liền thành bài văn.
♦ (Danh) Tên thể văn, một loại sớ dâng lên vua. ◇Thái Ung : Phàm quần thần thượng thư ư thiên tử giả hữu tứ danh: nhất viết chương, nhị viết tấu, tam viết biểu, tứ viết bác nghị : , , , (Độc đoán ) Phàm quần thần dâng thư lên thiên tử, có bốn loại: một là chương, hai là tấu, ba là biểu, bốn là bác nghị. ◎Như: tấu chương sớ tâu, phong chương sớ tâu kín, đàn chương sớ hặc.
♦ (Danh) Văn vẻ, màu sắc. ◎Như: phỉ nhiên thành chương rõ rệt nên văn vẻ. ◇Liễu Tông Nguyên : Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương , (Bộ xà giả thuyết ) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng.
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đoạn, mạch trong bài văn, trong sách. ◎Như: toàn thư cộng phân nhị thập ngũ chương cả cuốn sách chia ra làm hai mươi lăm chương.
♦ (Danh) Điều lí, thứ tự. ◎Như: tạp loạn vô chương lộn xộn không có thứ tự.
♦ (Danh) Điều lệ. ◇Sử Kí : Dữ phụ lão ước, pháp tam chương nhĩ: Sát nhân giả tử, thương nhân cập đạo để tội. Dư tất trừ khử Tần pháp , : , . (Cao Tổ bản kỉ ) Ta ước định với các vị phụ lão, ba điều mà thôi: Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương và ăn trộm thì theo tội mà xử. Ngoài ra, bỏ hết luật pháp của Tần.
♦ (Danh) Con dấu, ấn tín. ◎Như: tư chương dấu cá nhân, đồ chương con dấu, ấn tín.
♦ (Danh) Huy hiệu, băng, ngù. ◎Như: huy chương huy hiệu, huân chương huy hiệu cho người có công, tí chương cấp hiệu đeo trên cánh tay, kiên chương ngù hiệu đeo ở vai, mạo chương lon trên mũ.
♦ (Danh) Chữ chương, lối chữ lệ biến thể.
♦ (Danh) Phép lịch ngày xưa cho 19 năm là một chương.
♦ (Danh) Họ Chương.
♦ (Động) Biểu dương, hiển dương. ◇Sử Kí : Dĩ chương hữu đức (Vệ Khang Thúc thế gia ) Để biểu dương người có đức.
1. [印章] ấn chương 2. [典章] điển chương 3. [褒章] bao chương 4. [報章] báo chương 5. [表章] biểu chương 6. [辨章] biện chương 7. [九章] cửu chương 8. [九章算法] cửu chương toán pháp 9. [章臺] chương đài 10. [章句] chương cú 11. [章服] chương phục 12. [章甫] chương phủ 13. [章奏] chương tấu 14. [章程] chương trình 15. [周章] chu chương 16. [勛章] huân chương 17. [龍章鳳篆] long chương phượng triện