Bộ 120 糸 mịch [8, 14] U+7DB1
32177.svg
Show stroke order cương
 gāng
♦ (Danh) Giềng lưới (tức sợi dây to làm đầu mối trong lưới). ◇Đỗ Phủ : Thương giang ngư tử thanh thần tập, Thiết võng đề cương thủ ngư cấp , (Hựu quan đả ngư ) Ở trên sông xanh những người đánh cá tụ tập buổi sớm, Xếp đặt giềng lưới bắt cá vội vàng.
♦ (Danh) Phần chủ yếu của sự vật. ◎Như: đề cương khiết lĩnh nắm giữ những phần chủ yếu.
♦ (Danh) Phép tắc, trật tự. ◎Như: cương kỉ giềng mối, cương thường đạo thường của người gồm: tam cương (quân thần, phụ tử, phu phụ , , ) và ngũ thường (nhân, lễ, nghĩa, trí, tín ).
♦ (Danh) Nhóm người tụ tập cùng nhau để chuyên chở hàng hóa buôn bán. ◎Như: trà cương bọn buôn trà.
♦ (Danh) Một cấp của hệ thống phân loại trong sinh vật học: giới, môn, cương, mục, khoa, thuộc, chủng , , , , , , . ◎Như: bộ nhũ cương loài có vú (cho bú).
1. [大綱] đại cương 2. [乾綱] càn cương, kiền cương 3. [綱舉目張] cương cử mục trương 4. [綱維] cương duy 5. [綱紀] cương kỉ 6. [綱領] cương lĩnh 7. [綱目] cương mục 8. [綱常] cương thường 9. [綱要] cương yếu 10. [政綱] chính cương 11. [三綱] tam cương, tam cang