Bộ 133 至 chí [8, 14] U+81FA
33274.gif
Show stroke order đài
 tái,  yí,  tāi
♦ (Danh) Đài, kiến trúc cao có thể nhìn ra bốn phía. ◎Như: đình đài lâu các đình đài lầu gác, lâu đài nhà cao lớn, nhiều tầng.
♦ (Danh) Chỉ chung chỗ cao rộng để biểu diễn, hoạt động. ◎Như: giảng đài tòa giảng, vũ đài sân khấu.
♦ (Danh) Bệ, bục (để đặt đồ vật lên trên). ◎Như: nghiễn đài giá nghiên mực, oa đài bệ đặt nồi, chúc đài đế đèn.
♦ (Danh) Tên sở quan ngày xưa, cũng chỉ quan chức trông coi nơi đó. ◎Như: trung đài (sở) quan thượng thư, tỉnh đài (sở) quan nội các. § Nhà Hán có ngự sử đài nên đời sau gọi quan ngự sử là đài quan hay gián đài .
♦ (Danh) Tên gọi cơ cấu, cơ sở. ◎Như: khí tượng đài đài khí tượng, thiên văn đài đài thiên văn, điện thị đài đài truyền hình.
♦ (Danh) Chữ dùng để tôn xưng. ◎Như: hiến đài quan dưới gọi quan trên, huynh đài anh (bè bạn gọi nhau).
♦ (Danh) Tên gọi tắt của Đài Loan .
♦ (Danh) Lượng từ: vở (kịch), cỗ máy, v.v. ◎Như: nhất đài cơ khí một dàn máy, lưỡng đài điện thị hai máy truyền hình.
♦ (Danh) Họ Đài.
1. [道臺] đạo đài 2. [臺北] đài bắc 3. [臺灣] đài loan 4. [臺榭] đài tạ 5. [登臺] đăng đài 6. [高臺] cao đài 7. [琴臺] cầm đài 8. [章臺] chương đài 9. [夜臺] dạ đài 10. [陽臺] dương đài 11. [兄臺] huynh đài 12. [樓臺] lâu đài 13. [擂臺] lôi đài 14. [涼臺] lương đài 15. [櫃臺] quỹ đài 16. [妝臺] trang đài 17. [舞臺] vũ đài 18. [春臺] xuân đài







§