Bộ 141 虍 hô [2, 8] U+864E
34382.svg
Show stroke order hổ
 hǔ,  hù
♦ (Danh) Hùm, cọp. § Tục gọi là lão hổ .
♦ (Danh) Họ Hổ.
♦ (Danh) Vật có hình dạng như miệng hổ hả ra. ◎Như: hổ khẩu chỗ khe giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ. § Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ . Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ. § Xem thêm từ này: hổ khẩu .
♦ (Hình) Mạnh mẽ, uy vũ. ◎Như: hổ tướng tướng dũng mãnh, hổ bôn dũng sĩ, hổ trướng trướng hùm (chỗ quan võ ngồi).
1. [扼虎] ách hổ 2. [白虎] bạch hổ 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [壁虎] bích hổ 5. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 6. [畫虎類犬] họa hổ loại khuyển 7. [虎口] hổ khẩu 8. [熊虎] hùng hổ 9. [馬虎] mã hổ 10. [五虎] ngũ hổ