Bộ 147 見 kiến [4, 11] U+898F
35215.gif
Show stroke order quy
 guī,  kuī,  xù,  guì
♦ (Danh) Khuôn tròn, dụng cụ để vẽ đường tròn.
♦ (Danh) Khuôn phép, phép tắc, pháp độ. ◎Như: quy tắc khuôn phép.
♦ (Danh) Lệ, thói. ◎Như: cách trừ lậu quy trừ bỏ các lề thòi hủ lậu.
♦ (Danh) Họ Quy.
♦ (Động) Sửa chữa, khuyên răn. ◎Như: quy gián khuyên can.
♦ (Động) Mưu toan, trù liệu. ◎Như: quy hoạch trù liệu.
♦ (Động) Bắt chước, mô phỏng. ◇Trương Hành : Quy tuân vương độ (Đông Kinh phú ) Bắt chước noi theo vương độ.
1. [大規模] đại quy mô 2. [半圓規] bán viên quy 3. [箴規] châm quy 4. [規定] quy định 5. [規矩] quy củ 6. [規律] quy luật 7. [規模] quy mô 8. [規規] quy quy 9. [規則] quy tắc 10. [進規] tiến quy







§