Bộ 177 革 cách [0, 9] U+9769
38761.svg
Show stroke order cách, cức
 gé,  jí,  jǐ
♦ (Động) Đổi, thay. ◎Như: cách mệnh đổi triều đại, thay đổi chế độ. § Ghi chú: Xem thêm từ này.
♦ (Động) Trừ bỏ đi. ◎Như: cách chức tước bỏ chức vị. ◇Lưu Trú : Lập lễ giáo dĩ cách kì tệ tính, phong di tục dịch nhi thiên hạ chánh hĩ , (Phong tục ) Đặt lễ giáo để trừ bỏ tính xấu xa, thay đổi phong tục mà thiên hạ thành chính trực vậy.
♦ (Danh) Da giống thú đã thuộc, bỏ sạch lông. ◇Thi Kinh : Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực , (Thiệu nam , Cao dương ) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm vực ).
♦ (Danh) Da. ◇Lễ Kí : Phu cách sung doanh, nhân chi phì dã , (Lễ vận ) Da dẻ dày dặn, người bép mập.
♦ (Danh) Tiếng cách, một tiếng trong bát âm. ◎Như: tiếng trống tiếng bộc gọi là tiếng cách.
♦ (Danh) Lông cánh loài chim.
♦ (Danh) Áo giáp mũ trụ (của quân đội thời xưa). ◎Như: binh cách áo giáp của quân lính. ◇Sử Kí : Cố kiên cách lợi binh bất túc dĩ vi thắng, cao thành thâm trì bất túc dĩ vi cố, nghiêm lệnh phồn hình bất túc dĩ vi uy , , (Lễ thư ) Cho nên áo dày mũ trụ, vũ khí sắc bén chưa đủ để mà thắng trận, thành cao hào sâu chưa đủ là kiên cố, lệnh nghiêm khắc, hình phạt nhiều chưa đủ ra uy.
♦ (Danh) Họ Cách.
♦ Một âm là cức. (Hình) Nguy cấp. ◎Như: bệnh cức bệnh nguy kịch. ◇Lễ Kí : Phu tử chi bệnh cức hĩ (Đàn cung thượng ) Bệnh của thầy đã nguy ngập.
1. [變革] biến cách 2. [兵革] binh cách 3. [改革] cải cách 4. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 5. [革職] cách chức 6. [革面] cách diện 7. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 8. [革命] cách mệnh 9. [革心] cách tâm 10. [革新] cách tân 11. [革除] cách trừ 12. [沿革] duyên cách