Bộ 30 口 khẩu [6, 9] U+54C1
21697.svg
Show stroke order phẩm
 pǐn
♦ (Hình) Nhiều thứ, đông. ◇Dịch Kinh : Vân hành vũ thi, phẩm vật lưu hình , (Kiền quái , Thoán từ ) Mây bay mưa rơi, mọi vật lưu chuyển thành hình.
♦ (Danh) Đồ vật. ◎Như: vật phẩm đồ vật, thực phẩm đồ ăn, thành phẩm hàng chế sẵn, thương phẩm hàng hóa.
♦ (Danh) Chủng loại. ◇Thư Kinh : Cống duy kim tam phẩm (Vũ cống ) Dâng cống chỉ ba loại kim (tức là: vàng, bạc và đồng).
♦ (Danh) Hạng, cấp. ◎Như: thượng phẩm hảo hạng, cực phẩm hạng tốt nhất.
♦ (Danh) Cấp bậc trong chế độ quan lại. Ngày xưa đặt ra chín phẩm, từ nhất phẩm đến cửu phẩm, để phân biệt giai cấp cao thấp. ◎Như: cửu phẩm quan quan cửu phẩm.
♦ (Danh) Đức tính, tư cách. ◎Như: nhân phẩm phẩm chất con người, phẩm hạnh tư cách, đức hạnh.
♦ (Danh) Họ Phẩm.
♦ (Động) Phê bình, thưởng thức, nếm, thử. ◎Như: phẩm thi bình thơ, phẩm trà nếm trà.
♦ (Động) Thổi (nhạc khí). ◎Như: phẩm tiêu thổi sáo.
1. [高品] cao phẩm 2. [貢品] cống phẩm 3. [九品] cửu phẩm 4. [極品] cực phẩm 5. [職品] chức phẩm 6. [鑄品] chú phẩm 7. [戰利品] chiến lợi phẩm 8. [用品] dụng phẩm 9. [妙品] diệu phẩm 10. [貨品] hóa phẩm 11. [傑品] kiệt phẩm 12. [六品] lục phẩm 13. [一品] nhất phẩm 14. [二品] nhị phẩm 15. [人品] nhân phẩm 16. [品題] phẩm đề 17. [品笫] phẩm đệ 18. [品評] phẩm bình 19. [品級] phẩm cấp 20. [品格] phẩm cách 21. [品質] phẩm chất 22. [品銜] phẩm hàm 23. [品流] phẩm lưu 24. [品類] phẩm loại 25. [品貌] phẩm mạo 26. [品服] phẩm phục 27. [品性] phẩm tính 28. [品節] phẩm tiết 29. [品秩] phẩm trật 30. [品物] phẩm vật 31. [品位] phẩm vị 32. [副產品] phó sản phẩm 33. [三品] tam phẩm 34. [作品] tác phẩm 35. [上品] thượng phẩm 36. [商品] thương phẩm 37. [仙品] tiên phẩm 38. [奢侈品] xa xỉ phẩm 39. [出品] xuất phẩm