Bộ 59 彡 sam [12, 15] U+5F71
24433.svg
Show stroke order ảnh
 yǐng
♦ (Danh) Bóng. ◎Như: thụ ảnh bóng cây. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hốt kiến song ngoại trì trung chiếu nhất nhân ảnh (Đệ bát hồi) Chợt thấy trong ao ngoài cửa sổ phản chiếu một bóng người. ◇Lí Bạch : Cử bôi yêu minh nguyệt, Đối ảnh thành tam nhân , (Nguyệt hạ độc chước ) Nâng chén mời trăng sáng, Đối bóng thành ba người.
♦ (Danh) Hình, hình tượng, bức tượng. ◎Như: nhiếp ảnh chụp hình. ◇Thủy hử truyện : Tả liễu Vũ Tùng hương quán, niên giáp, tướng mô dạng, họa ảnh đồ hình, xuất tam thiên quán tín thưởng tiền , , , , (Đệ tam thập nhất hồi) Kê rõ quê quán của Võ Tòng, tên tuổi, tướng mạo, vẽ hình ảnh, treo ba nghìn quan tiền thưởng.
♦ (Động) Mô phỏng, rập theo. ◇Văn tâm điêu long : Hán chi phú tụng, ảnh tả Sở thế , (Thông biến ) Phú tụng của nhà Hán, là mô phỏng theo đời nước Sở.
♦ (Động) Ẩn nấp, che giấu. ◇Thủy hử truyện : Chỉ kiến đối diện tùng lâm lí ảnh trước nhất cá nhân, tại na lí thư đầu tham não gia vọng , (Đệ thập lục hồi) Chỉ thấy trong rừng thông trước mặt một người ẩn nấp, (ở chỗ đó) đang nghển đầu nhòm ngó ra xa.
1. [影戤] ảnh cái 2. [影戲] ảnh hí 3. [影響] ảnh hưởng 4. [影事] ảnh sự 5. [幻影] ảo ảnh, huyễn ảnh 6. [暗影] ám ảnh 7. [背影] bối ảnh 8. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 9. [泡影] bào ảnh 10. [半影] bán ảnh 11. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 12. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 13. [駒影] câu ảnh 14. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 15. [隻影] chích ảnh 16. [人影] nhân ảnh