Bộ 85 水 thủy [6, 9] U+6D3B
27963.svg
Show stroke order hoạt, quạt
 huó,  guō
♦ (Hình) Còn sống, có sống. ◎Như: hoạt ngư cá còn sống. ◇Hồng Lâu Mộng : Thử thì Bảo Ngọc chánh tọa trước nạp muộn, tưởng Tập Nhân chi mẫu bất tri thị tử thị hoạt , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Lúc đó Bảo Ngọc đang ngồi buồn rầu, nghĩ đến mẹ Tập Nhân không biết còn sống hay đã chết.
♦ (Hình) Linh động, sống động. ◎Như: linh hoạt sống động, hoạt bát nhanh nhẹn, hoạt chi khoản tiền tùy thời chi dùng, linh động, không nhất định. ◇Đỗ Mục : Vũ dư san thái hoạt (Trì Châu ) Mưa qua dáng núi sống động.
♦ (Động) Sống. ◇Thi Kinh : Bá quyết bách cốc, Thật hàm tư hoạt , (Chu tụng , Tái sam ) Gieo trăm thứ thóc, (Chúng) hấp thụ hơi khí mà sống.
♦ (Động) Cứu sống. ◇Trang Tử : Quân khởi hữu đẩu thăng chi thủy, nhi hoạt ngã tai? , (Ngoại vật ) Ông há có thưng đẩu nước để cứu sống tôi chăng?
♦ (Danh) Sinh kế. ◇Đỗ Phủ : Bổn mại văn vi hoạt (Văn hộc tư lục quan vị quy ) Vốn (lấy việc) bán văn làm sinh kế.
♦ (Danh) Công việc, công tác. ◎Như: tố hoạt làm công việc. ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã môn viên lí hựu không, dạ trường liễu, ngã mỗi dạ tác hoạt, việt đa nhất cá nhân, khởi bất việt hảo? , , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Trong vườn ở bên chúng con vắng vẻ, đêm lại dài, đêm nào con cũng làm việc, nếu thêm được một người, há chẳng tốt hơn sao?
♦ (Phó) Rất, lắm. ◎Như: hoạt tượng rất giống.
♦ (Phó) Một cách linh động. ◎Như: vận dụng đắc ngận hoạt vận dụng rất linh hoạt.
♦ Một âm là quạt. (Trạng thanh) Quạt quạt tiếng nước chảy.
1. [苟活] cẩu hoạt 2. [幹活] cán hoạt 3. [活動] hoạt động 4. [活潑] hoạt bát 5. [活該] hoạt cai 6. [活躍] hoạt dược 7. [活計] hoạt kế 8. [復活節] phục hoạt tiết 9. [生活] sinh hoạt, sanh hoạt