Bộ 19 力 lực [10, 12] U+52DE
21214.svg
Show stroke order lao, lạo
 láo,  lào
♦ (Động) Đem sức làm việc. ◎Như: lao động làm việc, bất lao nhi hoạch không làm mà được hưởng.
♦ (Động) Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác). ◎Như: lao phiền làm phiền, xin làm ơn, lao giá cảm phiền.
♦ (Danh) Thành tích, công lao. ◎Như: huân lao công lao. ◇Sử Kí : Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng , , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.
♦ (Danh) Sự nhọc nhằn, mệt mỏi. ◎Như: tích lao thành tật chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.
♦ (Danh) Người làm việc (nói tắt của lao động giả ). ◎Như: lao tư quan hệ quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.
♦ (Danh) Họ Lao.
♦ (Hình) Nhọc, vất vả. ◎Như: bì lao nhọc mệt.
♦ Một âm là lạo. (Động) Thăm hỏi, yên ủi. ◎Như: úy lạo thăm hỏi an ủy, lạo quân thăm hỏi binh sĩ.
1. [代勞] đại lao 2. [伯勞] bá lao 3. [疲勞] bì lao 4. [勤勞] cần lao 5. [功勞] công lao 6. [劬勞] cù lao 7. [勞動] lao động 8. [勞工] lao công 9. [勞工團體] lao công đoàn thể 10. [勞役] lao dịch 11. [勞苦] lao khổ 12. [勞力] lao lực 13. [勞損] lao tổn 14. [勞心] lao tâm 15. [勞資] lao tư 16. [勞燕分飛] lao yến phân phi 17. [酬勞] thù lao