Bộ 24 十 thập [10, 12] U+535A
21338.svg
Show stroke order bác
 bó
♦ (Hình) Rộng, lớn, nhiều, phong phú. ◎Như: địa đại vật bác đất rộng của nhiều.
♦ (Hình) Thông suốt, sâu rộng (kiến thức). ◎Như: uyên bác sâu rộng (kiến thức).
♦ (Động) Đánh bạc. ◇Sử Kí : Lỗ Câu Tiễn dữ Kinh Kha bác (Kinh Kha truyện ) Lỗ Câu Tiễn cùng với Kinh Kha đánh bạc.
♦ (Động) Lấy, đổi lấy, giành được. ◎Như: dĩ bác nhất tiếu để lấy một tiếng cười, bác đắc đồng tình được sự đồng tình. ◇Lí Chí : Yêu gian quả hữu thư hùng kiếm, Thả bác thiên kim mãi tiếu ca , (Họa vận ) Trên lưng nếu như có gươm tài ngang ngửa, Thì hãy đổi nghìn vàng mua lấy tiếng hát cười.
♦ (Động) § Thông bác .
♦ (Danh) Trò chơi giải trí ngày xưa.
♦ (Danh) Họ Bác.
1. [褒衣博帶] bao y bác đái 2. [博愛] bác ái 3. [博大] bác đại 4. [博徒] bác đồ 5. [博古通今] bác cổ thông kim 6. [博局] bác cục 7. [博學] bác học 8. [博學宏詞] bác học hoành từ 9. [博覽] bác lãm 10. [博覽會] bác lãm hội 11. [博雅] bác nhã 12. [博士] bác sĩ 13. [博山香爐] bác sơn hương lô 14. [博施濟眾] bác thi tế chúng 15. [博物] bác vật 16. [博物學] bác vật học 17. [博物院] bác vật viện 18. [博聞] bác văn 19. [博文約禮] bác văn ước lễ 20. [該博] cai bác