Bộ 140 艸 thảo [12, 16] U+8569
34153.svg
Show stroke order đãng, đảng
 dàng,  tāng,  tàng
♦ (Động) Quẫy động, lay động. ◎Như: đãng tưởng quẫy mái chèo. ◇Tiêu Tử Vân : Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm , (Xuân tứ ).
♦ (Động) Dao động. ◇Tả truyện : Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng , : (Trang Công tứ niên ) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.
♦ (Động) Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động. ◇Lễ Kí : (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng , , , (Nguyệt lệnh ) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.
♦ (Động) Làm loạn, gây ra xáo trộn. ◇Tuân Tử : Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã , , (Khuyến học ) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.
♦ (Động) Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên. ◎Như: tảo đãng quét sạch, đãng bình dẹp yên.
♦ (Động) Lêu lổng, phóng túng. ◎Như: du đãng phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ một người trên đường lêu lổng qua lại.
♦ (Động) Mê hoặc, dụ hoặc. ◇Tuân Duyệt : Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm , , , (Thân giám , Chánh thể ).
♦ (Động) Làm tiêu tán, làm tan hoang. ◎Như: khuynh gia đãng sản phá gia bại sản.
♦ (Động) Hủy hoại, làm hư hỏng. ◎Như: kỉ cương đãng nhiên giường mối hỏng hết. § Ghi chú: Thi Kinh có hai thiên bản đãng là thơ cảm thán nhà Chu suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng .
♦ (Động) Khoan thứ.
♦ (Hình) Mông mênh, bát ngát. ◇Lí Bạch : Hạo đãng bất kiến để (Mộng du thiên ) Mênh mông không thấy đáy.
♦ (Hình) Xa tít, mù mịt. ◇Tuân Tử : Đạo quá Tam Đại vị chi đãng (Nho hiệu ) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi. § Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.
♦ (Hình) Bình dị, thanh thản, thảnh thơi. ◎Như: thản đãng thanh thản. ◇Luận Ngữ : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích , (Thuật nhi ) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
♦ (Hình) Bình đẳng, ngang hàng. ◇Lỗ Tấn : Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使, , , (Phần , Văn hóa thiên chí luận ).
♦ (Hình) Phóng túng, không biết giữ gìn. ◎Như: đãng tử kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ đàn bà dâm dật bất chính.
♦ (Danh) Chằm nước, hồ, ao. ◎Như: ngư đãng hồ cá, lô hoa đãng chằm hoa lau.
♦ (Danh) Bệnh tâm thần hoảng hốt.
♦ (Danh) Họ Đãng.
♦ Một âm là đảng. (Động) Khơi, tháo. ◇Chu Lễ : Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy , (Địa quan , Đạo nhân ) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.
1. [駘蕩] đãi đãng 2. [蕩蕩] đãng đãng 3. [蕩漾] đãng dạng 4. [板蕩] bản đãng 5. [逋蕩] bô đãng 6. [狂蕩] cuồng đãng 7. [游蕩] du đãng 8. [遊蕩] du đãng 9. [蘆花蕩] lô hoa đãng 10. [飄蕩] phiêu đãng 11. [神魂飄蕩] thần hồn phiêu đãng