Bộ 159 車 xa [2, 9] U+8ECD
36557.svg
Show stroke order quân
 jūn
♦ (Danh) Binh chủng, bộ đội. ◎Như: lục quân quân bộ, hải quân quân thủy.
♦ (Danh) Binh sĩ. ◇Sử Kí : Quân giai thù tử chiến, bất khả bại , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Quân sĩ đều quyết đánh liều chết, không thể thua được.
♦ (Danh) Đơn vị trong quân đội, lớn hơn sư đoàn.
♦ (Danh) Việc binh. ◎Như: tòng quân ra lính, hành quân đem quân đi.
♦ (Danh) Chỗ đóng binh, trận địa. ◇Cao Thích : Chiến sĩ quân tiền bán tử sanh, Mĩ nhân trướng hạ do ca vũ , (Yên ca hành ) Quân lính ngoài mặt trận nửa chết nửa sống, Người đẹp dưới trướng còn ca múa.
♦ (Danh) Hình phạt thời xưa, đày tội nhân đi ra vùng biên cương làm lao dịch. ◎Như: phát phối sung quân đày đi làm lao dịch.
♦ (Động) Đóng quân. ◇Sử Kí : Bái Công quân Bá Thượng, vị đắc dữ Hạng Vũ tương kiến , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bái Công đóng quân ở Bá Thượng, chưa được gặp Hạng Vũ.
1. [大軍] đại quân 2. [禁軍] cấm quân 3. [九軍] cửu quân 4. [僑軍] kiều quân 5. [亂軍] loạn quân 6. [五軍] ngũ quân 7. [冠軍] quán quân 8. [軍事] quân sự 9. [軍師] quân sư 10. [充軍] sung quân 11. [三軍] tam quân 12. [全軍] toàn quân 13. [中軍] trung quân