Bộ 72 日 nhật [12, 16] U+66C6
曆
lịch历
![]()
lì
♦ (Danh) Phương pháp tính năm tháng, thời tiết. § Theo vòng quay của mặt trời, mặt trăng mà tính rồi định ra năm tháng thời tiết gọi là
lịch pháp 曆法. Lịch tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất gọi là
âm lịch 陰曆. Lịch tính theo vòng quả đất quay quanh mặt trời gọi là
dương lịch 陽曆. Vì kiêng tên vua Cao Tôn
高宗 nhà Thanh
清 là
Lịch 曆 nên sau viết là
歷. ◇Hoài Nam Tử
淮南子:
Tinh nguyệt chi hành, khả dĩ lịch thôi đắc dã 星月之行,
可以曆推得也 (Bổn kinh
本經) Vận hành của các sao và mặt trăng, có thể dùng lịch pháp để suy tính được.
♦ (Danh) Quyển sách ghi năm, tháng, ngày, mùa, thời tiết. ◇Cựu Đường Thư
舊唐書:
Lệnh tạo tân lịch 令造新曆 (Lịch chí nhất
曆志一) (Vua Huyền Tông) ra lệnh làm lịch mới.
♦ (Danh) Niên đại. ◇Hán Thư
後漢書:
Chu quá kì lịch, Tần bất cập kì 周過其曆,
秦不及期 (Chư hầu vương biểu
諸侯王表) Nhà Chu thì quá niên đại, mà nhà Tần thì chưa đến hạn.
1.
[陰曆] âm lịch 2.
[農曆] nông lịch