Bộ 162 辵 sước [4, 8] U+8FD1
Show stroke order cận
 jìn,  jì
◼ (Động) Gần, ở sát bên. ◎Như: cận chu giả xích gần son thì đỏ. ◇Sử Kí : Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân , , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám gần, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.
◼ (Động) Truy cầu, mong tìm. ◎Như: cận danh mong tìm danh tiếng, cận lợi trục lợi.
◼ (Hình) Gần (khoảng cách ngắn về thời gian hoặc không gian). ◎Như: cận đại đời gần đây. ◇Đào Uyên Minh : Duyên khê hành, vong lộ chi viễn cận , (Đào hoa nguyên kí ) Men theo dòng khe mà đi, quên mất đường xa gần.
◼ (Hình) Thân gần. ◎Như: cận thuộc thân thuộc.
◼ (Hình) Đắc sủng, được tin dùng, được thương yêu. ◎Như: cận đang quan thái giám được tin cậy, cận ái được vua sủng ái.
◼ (Hình) Đơn giản, dễ hiểu. ◇Mạnh Tử : Ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã (Tận tâm hạ ) Lời nói đơn giản mà ý tứ sâu xa ấy là lời nói hay vậy.
◼ (Hình) Nông cạn, tầm thường. ◎Như: cận thức kiền thức nông cạn, cận khí người tài năng tầm thường.
◼ (Hình) Gần giống như, từa tựa. ◎Như: bút ý cận cổ ý văn viết gần giống như lối cổ.
◼ (Phó) Gần, sát. ◎Như: cận bán gần nửa.
1. [不近人情] bất cận nhân tình 2. [逼近] bức cận 3. [近代] cận đại 4. [近東] cận đông 5. [近憂] cận ưu 6. [近古] cận cổ 7. [近戰] cận chiến 8. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 9. [近江] cận giang 10. [近郊] cận giao 11. [近况] cận huống 12. [近來] cận lai 13. [近日] cận nhật 14. [近史] cận sử 15. [近事] cận sự 16. [近情] cận tình 17. [近臣] cận thần 18. [近世] cận thế 19. [近視] cận thị 20. [靠近] kháo cận 21. [鄰近] lân cận 22. [附近] phụ cận 23. [凡近] phàm cận 24. [接近] tiếp cận