Bộ 72 日 nhật [8, 12] U+666F
景
cảnh, ảnh![]()
jǐng,
![]()
yǐng
♦ (Danh) Ánh sáng mặt trời. ◇Đào Uyên Minh
陶淵明:
Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn 景翳翳以將入,
撫孤松而盤桓 (Quy khứ lai từ
歸去來辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.
♦ (Danh) Hình sắc đẹp đáng ngắm nhìn, thưởng ngoạn. ◎Như:
phong cảnh 風景 cảnh tượng tự nhiên trước mắt,
cảnh vật y cựu, nhân sự toàn phi 景物依舊,
人事全非 cảnh vật giống như xưa, người thì khác hẳn.
♦ (Danh) Tình huống, tình trạng. ◎Như:
cảnh huống 景況 tình hình,
vãn cảnh thê lương 晚景淒涼 tình huống về già buồn thảm.
♦ (Danh) Phần, đoạn trong tuồng, kịch. ◎Như:
đệ nhất mạc đệ tam cảnh 第一幕第三景 Màn thứ nhất cảnh thứ ba.
♦ (Danh) Họ
Cảnh.
♦ (Động) Hâm mộ, ngưỡng mộ. ◎Như:
cảnh ngưỡng 景仰 ngưỡng vọng.
♦ (Hình) To lớn. ◎Như:
dĩ giới cảnh phúc 以介景福 lấy giúp phúc lớn.
♦ Một âm là
ảnh. (Danh) Bóng. § Cũng như
ảnh 影. ◇Thi Kinh
詩經:
Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh 二子乘舟,
汎汎其景 (Bội phong
邶風, Nhị tử thừa chu
二子乘舟) Hai người đi thuyền, Bóng họ trôi xuôi dòng.
1.
[背景] bối cảnh 2.
[八景] bát cảnh 3.
[景點] cảnh điểm 4.
[景行] cảnh hạnh 5.
[景況] cảnh huống 6.
[景氣] cảnh khí 7.
[景遇] cảnh ngộ 8.
[景仰] cảnh ngưỡng 9.
[景色] cảnh sắc 10.
[景象] cảnh tượng 11.
[景狀] cảnh trạng 12.
[景致] cảnh trí 13.
[景物] cảnh vật 14.
[景雲] cảnh vân 15.
[家景] gia cảnh 16.
[光景] quang cảnh 17.
[即景] tức cảnh 18.
[勝景] thắng cảnh