Bộ 118 竹 trúc [6, 12] U+7B49
等
đẳng![]()
děng
♦ (Danh) Cấp bậc, thứ tự. ◎Như:
thượng đẳng 上等 bậc trên nhất,
trung đẳng 中等 bậc giữa. ◇Luận Ngữ
論語:
Xuất giáng nhất đẳng 出降一等 (Hương đảng
鄉黨) Bước xuống một bậc.
♦ (Danh) Hạng, loại. ◎Như:
hà đẳng nhân vật 何等人物 hạng người nào,
giá đẳng sự tình 這等事情 loại sự tình đó. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Tại đệ thị dong dong lục lục nhất đẳng ngu nhân, thiểm phụ đồng danh 在弟是庸庸碌碌一等愚人,
忝附同名 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Còn em đây là hạng ngu dốt, tầm thường, thế mà lại được trùng tên (với anh).
♦ (Danh) Chỉ số loại: (1) Các, những (số hạng nhiều). ◎Như:
công đẳng 公等 các ông,
ngã đẳng 我等 chúng ta,
nhĩ đẳng 爾等 bọn bay. (2) Dùng để liệt kê: những người, những loại như, vân vân. ◎Như:
chỉ trương bút mặc đẳng đẳng 紙張筆墨等等 giấy má, bút, mực, v.v.
♦ (Danh) Cân tiểu li.
♦ (Động) Bằng, cùng, như. ◎Như:
cao đê bất đẳng 高低不等 cao thấp không như nhau,
đẳng nhi thượng chi 等而上之 bằng thế mà còn hơn nữa,
mạc dữ đẳng luân 莫與等倫 chẳng ai ngang bằng.
♦ (Động) Đợi, chờ. ◎Như:
đẳng đãi 等待,
đẳng hậu 等後 đều nghĩa là chờ đợi cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三國演義:
Doãn nhân thử chuẩn bị, đẳng hậu thái sư 允因此準備,
等候太師 (Đệ bát hồi) (Lã Bố
呂布) Doãn tôi do vậy sửa soạn chờ đón thái sư.
♦ (Phó) Cùng nhau, như nhau, đồng đều. ◇Pháp Hoa Kinh
法華經:
Dĩ thị diệu xa, đẳng tứ chư tử 以是妙車,
等賜諸子 (Thí dụ phẩm đệ tam
譬喻品第三) (Ngài trưởng giả) đem các xe quý lạ như thế, đồng đều ban cho các con.
♦ (Đại) Biểu thị nghi vấn: sao, gì, nào. ◇Ứng Cừ
應璩:
Văn chương bất kinh quốc, Khuông khiếp vô xích thư, Dụng đẳng xưng tài học? 文章不經國,
筐篋無尺書,
用等稱才學 (Bách nhất thi
百一詩) Văn chương không trị nước, Tráp không tấc sách, Lấy gì nhận là có tài học?
1.
[等不得] đẳng bất đắc 2.
[等不及] đẳng bất cập 3.
[等不住] đẳng bất trụ 4.
[等米下鍋] đẳng mễ hạ oa 5.
[等一下] đẳng nhất hạ 6.
[同等] đồng đẳng 7.
[不平等] bất bình đẳng 8.
[不平等待遇] bất bình đẳng đãi ngộ 9.
[不平等條約] bất bình đẳng điều ước 10.
[平等] bình đẳng 11.
[高等] cao đẳng 12.
[下等] hạ đẳng 13.
[一等] nhất đẳng 14.
[二等] nhị đẳng 15.
[初等] sơ đẳng 16.
[三等] tam đẳng 17.
[上等] thượng đẳng