Bộ 15 冫 băng [4, 6] U+51B0
20912.svg
Show stroke order băng
 bīng,  níng
♦ (Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.
♦ (Danh) Họ Băng.
♦ (Danh) Băng nhân người làm mối, người làm mai.
♦ (Hình) Lạnh, giá buốt. ◎Như: băng lương mát lạnh, băng lãnh giá lạnh.
♦ (Hình) Trong, sạch, thanh cao. ◎Như: nhất phiến băng tâm một tấm lòng thanh cao trong sạch.
♦ (Hình) Trắng nõn, trắng nuột. ◎Như: băng cơ da trắng nõn.
♦ (Hình) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng. ◎Như: diện hiệp băng sương nét mặt lạnh lùng như sương giá.
♦ (Động) Ướp đá, ướp lạnh. ◎Như: bả giá khối nhục băng khởi lai đem ướp lạnh tảng thịt.
♦ (Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng. ◎Như: tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng , anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.
1. [飲冰] ẩm băng 2. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 3. [北冰洋] bắc băng dương 4. [抱冰] bão băng 5. [冰翁] băng ông 6. [冰糖] băng đường 7. [冰點] băng điểm 8. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 9. [冰洋] băng dương 10. [冰夷] băng di 11. [冰解] băng giải 12. [冰河] băng hà 13. [冰鞋] băng hài 14. [冰戲] băng hí 15. [冰壺] băng hồ 16. [冰紈] băng hoàn 17. [冰期] băng kì 18. [冰淇淋] băng kì lâm 19. [冰鏡] băng kính 20. [冰玉] băng ngọc 21. [冰蘗] băng nghiệt 22. [冰原] băng nguyên 23. [冰人] băng nhân 24. [冰片] băng phiến 25. [冰山] băng sơn 26. [冰箱] băng sương 27. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 28. [冰炭] băng thán 29. [冰釋] băng thích 30. [冰天] băng thiên 31. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 32. [冰雪] băng tuyết 33. [冰雪聰明] băng tuyết thông minh 34. [南冰洋] nam băng dương