Bộ 146 襾 á [3, 9] U+8981
35201.svg
Show stroke order yếu, yêu
 yào,  yāo,  yǎo
♦ (Hình) Quan trọng, cần thiết. ◎Như: yếu nghĩa ý nghĩa quan trọng, yếu sự việc trọng yếu.
♦ (Động) Muốn, đòi. ◎Như: yếu trướng đòi nợ, yếu phạn xin ăn.
♦ (Động) Cần. ◎Như: ngã yếu nhất chi bút tôi cần một cây bút.
♦ (Động) Phải, cần phải, nên. ◎Như: yếu nỗ lực học tập cần phải cố gắng học tập.
♦ (Động) Nhờ, đề nghị. ◎Như: tha yếu ngã thế tha bạn nhất kiện sự anh ấy nhờ tôi thay anh làm một việc.
♦ (Phó) Tóm lại, rốt cuộc, cuối cùng. ◇Hán Thư : Nhân sanh yếu tử, hà vi khổ tâm , (Quảng Lăng Lệ Vương Tư truyện ) Đời người rồi cũng chết, khổ tâm mà làm gì.
♦ (Phó) Sắp, sẽ. ◎Như: thiên yếu hạ vũ liễu trời sắp mưa rồi.
♦ (Liên) Nếu, nhược bằng. ◎Như: minh thiên yếu thị hạ vũ, ngã tựu bất khứ liễu , nếu mai trời mưa thì tôi không đi.
♦ Một âm là yêu. (Động) Đòi, đòi hỏi, yêu cầu. ◎Như: yêu vật đòi lấy vật gì. ◇Thủy hử truyện : Hảo ý trước nhĩ hồng y thường hướng hỏa, tiện yêu tửu khiết! Khứ! Bất khứ thì tương lai điếu tại giá lí , 便! ! (Đệ thập hồi) Đã tốt bụng cho anh hong quần áo trước lửa, giờ lại đòi uống rượu! Cút đi! Bằng chẳng cút thì treo ngược lên đây bây giờ.
♦ (Động) Muốn, thỉnh cầu. ◇Đào Uyên Minh : Tiện yêu hoàn gia, thiết tửu sát kê tác thực 便, (Đào hoa nguyên kí ) Bèn mời về nhà, bày rượu, mổ gà để đãi.
♦ (Động) Ước hẹn. ◇Luận Ngữ : Cửu yêu bất vong bình sinh chi ngôn (Hiến vấn ) Ước hẹn lâu mà vẫn không quên lời nói lúc bình sinh.
♦ (Động) Ép buộc, bức bách. ◇Luận Ngữ : Tuy viết bất yêu quân, ngô bất tín dã , (Hiến vấn ) Tuy nói là không yêu sách vua, ta cũng không tin.
♦ (Động) Cản trở, ngăn cản, đón bắt. ◇Mạnh Tử : Sử sổ nhân yêu ư lộ 使 (Công Tôn Sửu hạ ) Sai mấy người đón chận trên đường.
♦ (Động) Xét xem.
♦ (Danh) Eo lưng. § Thông yêu .
♦ (Danh) Họ Yêu.
1. [扼要] ách yếu 2. [不要] bất yêu 3. [綱要] cương yếu 4. [只要] chỉ yếu 5. [主要] chủ yếu 6. [顯要] hiển yếu 7. [需要] nhu yếu 8. [必要] tất yếu 9. [切要] thiết yếu 10. [撮要] toát yếu 11. [重要] trọng yếu 12. [要不] yếu bất 13. [要強] yếu cường 14. [要緊] yếu khẩn 15. [要人] yếu nhân 16. [要是] yếu thị 17. [要求] yêu cầu