Bộ 149 言 ngôn [2, 9] U+8A08
35336.gif
Show stroke order kế, kê
 jì
♦ (Động) Đếm, tính. ◎Như: bất kế kì số không đếm xuể, thống kế tính gộp cả, hội kế tính toán. § Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai .
♦ (Động) Mưu tính, trù tính. ◎Như: kế hoạch mưu tính, vạch ra đường lối.
♦ (Động) Xét, liệu tưởng, so sánh. ◇Trang Tử : Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? , (Thu thủy ) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
♦ (Danh) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước. ◎Như: đắc kế đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề kế hoãn binh.
♦ (Phó) Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng. ◇Sử Kí : Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ , , (Lưu Hầu thế gia ) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.
1. [陰計] âm kế 2. [拖刀計] đà đao kế 3. [百計] bách kế 4. [會計] cối kế 5. [估計] cổ kế 6. [斤斤計較] cân cân kế giảo 7. [預計] dự kế 8. [妙計] diệu kế 9. [鴻門計] hồng môn kế 10. [活計] hoạt kế 11. [計較] kế giảo 12. [計畫] kế hoạch 13. [計算] kế toán 14. [計算機] kế toán cơ 15. [夥計] khỏa kế 16. [列計] liệt kê 17. [鬼計多端] quỷ kế đa đoan 18. [生計] sanh kế 19. [心計] tâm kế 20. [設計] thiết kế 21. [中計] trung kế, trúng kế







§