Bộ 40 宀 miên [11, 14] U+5BE6
23526.svg
Show stroke order thật, thực
 shí
♦ (Hình) Giàu có, sung túc. ◎Như: thân gia ân thật mình nhà giàu có.
♦ (Hình) Đầy, không còn chỗ trống. ◇Hoài Nam Tử : Điền dã vu, thương lẫm hư, linh ngữ thật , , (Phiếm luận ) Đồng ruộng bỏ hoang, kho đụn trống rỗng, nhà tù chật ních.
♦ (Hình) Đúng, chân xác. ◎Như: thật tình tình hình chân xác, chân tài thật học có tài có học thật sự.
♦ (Hình) Chân thành, không hư dối. ◎Như: thành thật vô khi chân thành không dối trá, trung thật trung thành chân thật.
♦ (Danh) Sự tích, sự việc có thật. ◎Như: sự thật sự tích có thật, tả thật mô tả theo đúng sự việc, không tu sức.
♦ (Danh) Các phẩm vật. ◎Như: đình thật đồ bày trong sân nhà, quân thật các đồ binh khí trong dinh quân.
♦ (Danh) Quả, trái cây. ◎Như: khai hoa kết thật nở hoa kết trái. ◇Trang Tử : Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch , (Tiêu dao du ) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
♦ (Danh) Hột, hạt trái cây. ◇Pháp Hoa Kinh : Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ , , , , , 退 (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
♦ (Danh) Nội dung (thuật ngữ triết học). § Đối lại với danh . ◎Như: hữu danh vô thật chỉ có hình thức bề ngoài nhưng nội dung trống rỗng, danh thật tương phù hình thức và nội dung phù hợp.
♦ (Động) Làm cho sung mãn, làm cho giàu thêm. ◇Sử Kí : Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? , , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
♦ (Phó) Thật là, thật. ◇Sử Kí : Thật vô phản tâm (Lí Tư truyện ) Thật là không có lòng phản.
♦ § Cũng đọc là thực.
1. [的實] đích thật 2. [據實] cứ thật 3. [腳踏實地] cước đạp thật địa 4. [質實] chất thật 5. [證實] chứng thật 6. [真實] chân thật 7. [名實] danh thực 8. [唯實論] duy thực luận 9. [現實] hiện thật 10. [結實] kết thật 11. [其實] kì thật 12. [老實] lão thật 13. [史實] sử thực 14. [事實] sự thật 15. [避實擊虛] tị thật kích hư 16. [避實就虛] tị thật tựu hư 17. [實現] thật hiện, thực hiện 18. [實惠] thật huệ 19. [實況] thật huống 20. [實況轉播] thật huống chuyển bá 21. [實驗] thật nghiệm 22. [實在] thật tại 23. [實際] thật tế 24. [實施] thật thi 25. [誠實] thành thật 26. [切實] thiết thật