Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F5C
20316.svg
Show stroke order tác
 zuò,  zuō,  zuó
♦ (Động) Dậy, khởi lên, làm cho hứng khởi, hăng hái lên. ◎Như: hưng phong tác lãng nổi gió dậy sóng, ý nói gây nên sự tình, tạo ra tranh chấp nào đó. ◇Dịch Kinh : Vân tòng long, phong tòng hổ, thánh nhân tác nhi vạn vật đổ , , (Kiền quái ) Mây theo rồng, gió theo cọp, thánh nhân khởi lên mà vạn vật trông vào. ◇Tả truyện : Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt , , , , (Tào Quế luận chiến ) Sự chiến tranh, nói về dũng khí, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.
♦ (Động) Tạo dựng. ◇Thi Kinh : Thiên tác cao san (Chu tụng , Thiên tác ) Trời tạo ra núi cao.
♦ (Động) Sáng tác. ◎Như: tác thi làm thơ (sáng tác thơ). ◇Luận Ngữ : Thuật nhi bất tác (Thuật nhi ) Ta truyền thuật (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.
♦ (Động) Tiến hành, cử hành. ◎Như: tác chiến .
♦ (Động) Coi là, nhận là. ◎Như: nhận tặc tác phụ nhận giặc làm cha (cam tâm hòa hợp với phe địch).
♦ (Động) Làm việc, làm. § Cũng như tố . ◎Như: tác môi làm mối giới, tác chứng làm chứng.
♦ (Động) Làm nên, làm thành. § Cũng như tố . ◎Như: tác nhân làm người, tác quan làm quan.
♦ (Động) Chế tạo, làm ra. ◇Tần Thao Ngọc : Vị tha nhân tác giá y thường (Bần nữ ) Làm áo cưới cho người khác.
♦ (Danh) Việc làm. ◎Như: công tác công việc.
♦ (Danh) Bài thơ, bài viết, thành quả nghệ thuật. ◎Như: kiệt tác tác phẩm xuất sắc, giai tác tác phẩm hay, danh tác tác phẩm nổi tiếng.
♦ (Danh) Thợ, người thợ. ◎Như: mộc tác thợ mộc. § Cũng như mộc tượng . § Ghi chú: mộc tác cũng có nghĩa là xưởng làm đồ gỗ.
♦ (Danh) Xưởng, hiệu, nhà làm. ◎Như tác phường xưởng, nơi làm việc, ngõa tác xưởng ngói.
1. [大作] đại tác 2. [動作] động tác 3. [不合作] bất hợp tác 4. [耕作] canh tác 5. [巨作] cự tác 6. [工作] công tác 7. [振作] chấn tác 8. [製作] chế tác 9. [制作] chế tác 10. [拙作] chuyết tác 11. [夜作] dạ tác 12. [佳作] giai tác 13. [交互作用] giao hỗ tác dụng 14. [合作] hợp tác 15. [合作社] hợp tác xã 16. [協作] hiệp tác 17. [傑作] kiệt tác 18. [忸怩作態] nữu ni tác thái 19. [仵作] ngỗ tác 20. [發作] phát tác 21. [作惡] tác ác 22. [作動] tác động 23. [作古] tác cổ 24. [作戰] tác chiến 25. [作用] tác dụng 26. [作者] tác giả 27. [作害] tác hại 28. [作禍] tác họa 29. [作合] tác hợp 30. [作客] tác khách 31. [作亂] tác loạn 32. [作業] tác nghiệp 33. [作孽] tác nghiệt 34. [作反] tác phản 35. [作品] tác phẩm 36. [作法] tác pháp 37. [作法自斃] tác pháp tự tễ 38. [作福] tác phúc 39. [作福作威] tác phúc tác uy 40. [作坊] tác phường 41. [作風] tác phong 42. [作怪] tác quái 43. [作色] tác sắc 44. [作弊] tác tệ 45. [作成] tác thành 46. [作態] tác thái 47. [作物] tác vật 48. [作文] tác văn 49. [處女作] xử nữ tác