Bộ 17 凵 khảm [3, 5] U+51FA
20986.svg
Show stroke order xuất, xúy
 chū
♦ (Động) Ra, từ trong ra ngoài. § Đối lại với nhập vào. ◇Thi Kinh : Xuất kì nhân đồ, Hữu nữ như đồ , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn ) Ra ngoài cổng thành, Có người con gái đẹp như hoa.
♦ (Động) Mở ra. ◎Như: xuất khẩu thành chương mở miệng nên văn chương.
♦ (Động) Rời bỏ, li khai. ◎Như: xuất gia (giã nhà) đi tu, xuất quỹ trật đường (xe hơi, xe lửa trật đường, ra ngoài quỹ đạo), ra ngoài khuôn khổ bình thường.
♦ (Động) Bỏ, đuổi. ◎Như: xuất thê bỏ vợ.
♦ (Động) Sinh ra, sinh sản, làm ra. ◎Như: xuất hãn ra mồ hôi, nhân tài bối xuất nhân tài ra nhiều.
♦ (Động) Ra làm quan, gánh vác nhiệm vụ. ◇Dịch Kinh : Quân tử chi đạo, hoặc xuất hoặc xử , (Hệ từ thượng ) Đạo của người quân tử, hoặc ra làm quan (gánh vác việc đời), hoặc lui về ở ẩn.
♦ (Động) Hiện ra, lộ. ◎Như: hà xuất đồ sông hiện ra bản đồ, xú thái bách xuất lộ ra trăm thói xấu. ◇Tô Thức : San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất , (Hậu Xích Bích phú ) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.
♦ (Động) Hơn, vượt, siêu việt. ◎Như: xuất loại bạt tụy siêu việt hơn cả mọi người.
♦ (Động) Tiêu ra, chi ra. ◎Như: nhập bất phu xuất thu vào chẳng đủ tiêu ra.
♦ (Động) Phát tiết, làm tiêu tán. ◎Như: xuất muộn khí làm cho tiêu hết buồn bực.
♦ (Động) Đưa ra. ◎Như: đề xuất vấn đề nêu ra vấn đề, xuất kì mưu đưa ra mưu kế lạ.
♦ (Động) Đến, có mặt. ◎Như: án thì xuất tịch đúng giờ đến tham dự.
♦ (Danh) Mặt ngoài, bên ngoài.
♦ (Danh) Lượng từ, ngày xưa dùng cho kịch, tuồng: vở, tấn, lớp, hồi. Cũng như xuất . ◎Như: tam xuất hí ba hồi kịch.
♦ Một âm là xúy. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xúy.
1. [提出] đề xuất 2. [逃不出手掌心] đào bất xuất thủ chưởng tâm 3. [輩出] bối xuất 4. [指出] chỉ xuất 5. [喜出望外] hỉ xuất vọng ngoại 6. [看不出] khán bất xuất 7. [傑出] kiệt xuất 8. [露出馬腳] lộ xuất mã cước 9. [六出] lục xuất 10. [沒出息] một xuất tức 11. [噴出岩] phún xuất nham 12. [出頭] xuất đầu 13. [出頭露面] xuất đầu lộ diện 14. [出典] xuất điển 15. [出版] xuất bản 16. [出奔] xuất bôn 17. [出兵] xuất binh 18. [出港] xuất cảng 19. [出征] xuất chinh 20. [出洋] xuất dương 21. [出家] xuất gia 22. [出嫁] xuất giá 23. [出行] xuất hành 24. [出貨] xuất hóa 25. [出險] xuất hiểm 26. [出現] xuất hiện 27. [出奇] xuất kì 28. [出其不意] xuất kì bất ý 29. [出口] xuất khẩu 30. [出氣] xuất khí 31. [出路] xuất lộ 32. [出力] xuất lực 33. [出爐] xuất lô 34. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy 35. [出倫之才] xuất luân chi tài 36. [出母] xuất mẫu 37. [出門] xuất môn 38. [出外] xuất ngoại 39. [出入] xuất nhập 40. [出品] xuất phẩm 41. [出發] xuất phát 42. [出風頭] xuất phong đầu 43. [出群] xuất quần 44. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần 45. [出軌] xuất quỹ 46. [出差] xuất sai 47. [出生] xuất sanh, xuất sinh 48. [出色] xuất sắc 49. [出仕] xuất sĩ 50. [出師] xuất sư 51. [出息] xuất tức 52. [出神] xuất thần 53. [出世] xuất thế 54. [出身] xuất thân 55. [出妻] xuất thê 56. [出首] xuất thú 57. [出小恭] xuất tiểu cung 58. [出塵] xuất trần 59. [出陣] xuất trận 60. [出線] xuất tuyến 61. [出亡] xuất vong 62. [出處] xuất xứ, xuất xử