Bộ 1 一 nhất [0, 1] U+4E00
19968.svg
Show stroke order nhất
 yī
♦ (Danh) Một, là số đứng đầu các số đếm.
♦ (Danh) Họ Nhất.
♦ (Hình) Cùng, giống nhau, tương đồng. ◎Như: nhất mô nhất dạng hoàn toàn giống nhau, đại tiểu bất nhất lớn nhỏ không như nhau. ◇Trung Dung : Cập kì thành công nhất dã Nên công cùng như nhau vậy.
♦ (Hình) Chuyên chú. ◎Như: chuyên nhất bất biến một lòng chuyên chú không đổi.
♦ (Hình) Mỗi, mỗi một, từng cái một. ◎Như: nhất hiệt lục bách tự mỗi trang sáu trăm chữ.
♦ (Hình) Thứ nhất. ◇Tả truyện : Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt , , , , (Tào Quế luận chiến ) Sự chiến tranh, nói về dũng khí, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.
♦ (Hình) Cả, toàn, suốt. ◎Như: nhất thân thị hãn cả người mồ hôi, nhất sanh suốt đời, nhất đông cả mùa đông.
♦ (Hình) Còn có một cái khác là. ◎Như: ba gia, nhất danh tây hồng thị , 西 cà chua, còn có tên là tây hồng thị.
♦ (Động) Họp thành một. ◇Đỗ Mục : Lục vương tất, tứ hải nhất , (A Phòng cung phú ) Sáu vua bị diệt, bốn bể thống nhất.
♦ (Phó) Vừa mới. ◎Như: nhất thính tựu đổng vừa mới nghe là hiểu ngay.
♦ (Phó) Một chút, một lát (đặt giữa cùng một động từ dùng hai lần). ◎Như: vấn nhất vấn hỏi một chút, hiết nhất hiết nghỉ một lát.
♦ (Phó) Đều. ◇Tuân Tử : Nhất khả dĩ vi pháp tắc (Khuyến học ) Đều có thể dùng làm phép tắc.
♦ (Phó) Hễ, mỗi khi, cứ mỗi lần. ◇Tư Mã Thiên : Cứu binh bất chí, sĩ tốt tử thương như tích, nhiên Lăng nhất hô lạo, quân sĩ vô bất khởi , , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Quân cứu viện không tới, sĩ tốt bị tử thương chất đống, vậy mà (Lí) Lăng hễ hô một tiếng ủy lạo, quân sĩ không ai không vùng dậy.
♦ (Phó) Mà lại, lại (biểu thị sự không ngờ). ◇Sử Kí : Quả nhân chi quá nhất chí thử hồ! (Hoạt kê truyện ) Lỗi của quả nhân, mà lại đến như thế sao!
♦ (Liên) Hoặc, hoặc là. ◇Trang Tử : Nhất dĩ kỉ vi mã, nhất dĩ kỉ vi ngưu , (Ứng đế vương ) Hoặc coi mình là ngựa, hoặc coi mình là bò.
♦ (Trợ) Dùng để nhấn mạnh, tăng cường ngữ khí. ◇Cổ thi : Thượng hữu huyền ca thanh, Âm hưởng nhất hà bi , (Tây bắc hữu cao lâu 西) Trên lầu có tiếng đàn ca, Âm hưởng sao mà bi thương vậy.
1. [大年初一] đại niên sơ nhất 2. [等一下] đẳng nhất hạ 3. [同一] đồng nhất 4. [單一] đơn nhất 5. [丁一卯二] đinh nhất mão nhị 6. [不名一錢] bất danh nhất tiền 7. [不一] bất nhất 8. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 9. [抱一] bão nhất 10. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 11. [舉一反三] cử nhất phản tam 12. [九死一生] cửu tử nhất sinh 13. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 14. [執一] chấp nhất 15. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 16. [專一] chuyên nhất 17. [以一當十] dĩ nhất đương thập 18. [唯一] duy nhất 19. [合一] hợp nhất 20. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 21. [目空一切] mục không nhất thế 22. [一道煙] nhất đạo yên 23. [一等] nhất đẳng 24. [一定] nhất định 25. [一旦] nhất đán 26. [一輩子] nhất bối tử 27. [一般] nhất bàn, nhất ban 28. [一百八十] nhất bách bát thập độ 29. [一壁] nhất bích 30. [一瓣香] nhất biện hương 31. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 32. [一個] nhất cá 33. [一週] nhất chu 34. [一面] nhất diện 35. [一呼百諾] nhất hô bách nặc 36. [一向] nhất hướng 37. [一口] nhất khẩu 38. [一口氣] nhất khẩu khí 39. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 40. [一概] nhất khái 41. [一氣] nhất khí 42. [一見] nhất kiến 43. [一見如故] nhất kiến như cố 44. [一覽] nhất lãm 45. [一流] nhất lưu 46. [一律] nhất luật 47. [一門] nhất môn 48. [一言] nhất ngôn 49. [一一] nhất nhất 50. [一日] nhất nhật 51. [一人] nhất nhân 52. [一鍋粥] nhất oa chúc 53. [一品] nhất phẩm 54. [一片婆心] nhất phiến bà tâm 55. [一貫] nhất quán 56. [一生] nhất sanh, nhất sinh 57. [一齊] nhất tề 58. [一息] nhất tức 59. [一字千金] nhất tự thiên kim 60. [一心] nhất tâm 61. [一神教] nhất thần giáo 62. [一世] nhất thế 63. [一統] nhất thống 64. [一身] nhất thân 65. [一時] nhất thì, nhất thời 66. [一切] nhất thiết, nhất thế 67. [一瞬] nhất thuấn 68. [一說] nhất thuyết 69. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 70. [一直] nhất trực 71. [一致] nhất trí 72. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 73. [一味] nhất vị 74. [一齣] nhất xuất, nhất xích 75. [人一己百] nhân nhất kỉ bách 76. [統一] thống nhất 77. [首屈一指] thủ khuất nhất chỉ 78. [千載一時] thiên tải nhất thì 79. [知行合一] tri hành hợp nhất 80. [萬無一失] vạn vô nhất thất