Bộ 1 一 nhất [3, 4] U+4E0D
19981.svg
Show stroke order bất, phầu, phủ, phi, phu
 bù,  fǒu,  fōu
♦ (Phó) Dùng để phủ định: chẳng, không. ◎Như: bất khả không thể, bất nhiên chẳng thế, bất cửu không lâu.
♦ Một âm là phầu. (Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị ý lưỡng lự chưa quyết hẳn. ◇Đào Uyên Minh : Vị tri tòng kim khứ, Đương phục như thử phầu , (Du tà xuyên ) Chưa biết từ nay trở đi, Sẽ lại như thế chăng?
♦ Một âm là phủ. (Trợ) Biểu thị phủ định. § Dùng như phủ .
♦ (Trợ) Biểu thị nghi vấn. § Dùng như phủ . ◎Như: tha lai phủ anh ấy có đến hay không?
♦ Một âm là phi. (Hình) Lớn. § Thông phi . ◇Mạnh Tử : Phi hiển tai Văn Vương mô (Đằng Văn Công hạ ) Lớn lao và rõ rệt thay, sách lược của vua Văn Vương.
♦ Một âm là phu. (Danh) Cuống hoa. § Dùng như phu . ◇Thi Kinh : Thường lệ chi hoa, Ngạc phu vĩ vĩ , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Hoa cây đường lệ, Đài và cuống nở ra rờ rỡ.
1. [應接不暇] ứng tiếp bất hạ 2. [按兵不動] án binh bất động 3. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 4. [等不得] đẳng bất đắc 5. [等不及] đẳng bất cập 6. [等不住] đẳng bất trụ 7. [對不起] đối bất khởi 8. [談不上] đàm bất thượng 9. [逃不出手掌心] đào bất xuất thủ chưởng tâm 10. [巴不得] ba bất đắc 11. [不穩] bất ổn 12. [不意] bất ý 13. [不道] bất đạo 14. [不道德] bất đạo đức 15. [不達] bất đạt 16. [不打緊] bất đả khẩn 17. [不倒翁] bất đảo ông 18. [不得] bất đắc 19. [不得不] bất đắc bất 20. [不得已] bất đắc dĩ 21. [不得空] bất đắc không 22. [不第] bất đệ 23. [不定] bất định 24. [不對] bất đối 25. [不對勁] bất đối kính 26. [不圖] bất đồ 27. [不同] bất đồng 28. [不動產] bất động sản 29. [不當] bất đáng, bất đương 30. [不到] bất đáo 31. [不但] bất đãn 32. [不弔] bất điếu 33. [不斷] bất đoạn 34. [不應] bất ưng, bất ứng 35. [不平] bất bình 36. [不平等] bất bình đẳng 37. [不平等待遇] bất bình đẳng đãi ngộ 38. [不平等條約] bất bình đẳng điều ước 39. [不變] bất biến 40. [不甘] bất cam 41. [不敢] bất cảm 42. [不謹] bất cẩn 43. [不苟] bất cẩu 44. [不僅] bất cận 45. [不近人情] bất cận nhân tình 46. [不及] bất cập 47. [不及格] bất cập cách 48. [不顧] bất cố 49. [不穀] bất cốc 50. [不古] bất cổ 51. [不共戴天] bất cộng đái thiên 52. [不具] bất cụ 53. [不拘] bất câu 54. [不辜] bất cô 55. [不公] bất công 56. [不職] bất chức 57. [不正] bất chánh, bất chinh 58. [不名一錢] bất danh nhất tiền 59. [不易] bất dị, bất dịch 60. [不豫] bất dự 61. [不翼而飛] bất dực nhi phi 62. [不移] bất di 63. [不滅] bất diệt 64. [不由] bất do 65. [不解] bất giải 66. [不覺] bất giác 67. [不下] bất hạ 68. [不幸] bất hạnh 69. [不學無術] bất học vô thuật 70. [不會] bất hội 71. [不合] bất hợp 72. [不合作] bất hợp tác 73. [不合時宜] bất hợp thời nghi 74. [不朽] bất hủ 75. [不許] bất hứa 76. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 77. [不和] bất hòa 78. [不孝] bất hiếu 79. [不曉事] bất hiểu sự 80. [不壞身] bất hoại thân 81. [不惑] bất hoặc 82. [不期] bất kì 83. [不堪] bất kham 84. [不可] bất khả 85. [不可抗] bất khả kháng 86. [不可抗力] bất khả kháng lực 87. [不可枚舉] bất khả mai cử 88. [不可思議] bất khả tư nghị 89. [不克] bất khắc 90. [不經] bất kinh 91. [不經意] bất kinh ý 92. [不經事] bất kinh sự 93. [不經心] bất kinh tâm 94. [不利] bất lợi 95. [不力] bất lực 96. [不理] bất lí 97. [不良] bất lương 98. [不料] bất liệu 99. [不論] bất luận 100. [不毛] bất mao 101. [不滿] bất mãn 102. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 103. [不免] bất miễn 104. [不佞] bất nịnh 105. [不遇] bất ngộ 106. [不義] bất nghĩa 107. [不宜] bất nghi 108. [不外] bất ngoại 109. [不願] bất nguyện 110. [不一] bất nhất 111. [不忍] bất nhẫn 112. [不日] bất nhật 113. [不二] bất nhị 114. [不仁] bất nhân 115. [不雅] bất nhã 116. [不然] bất nhiên 117. [不服] bất phục 118. [不凡] bất phàm 119. [不法] bất pháp 120. [不分] bất phân, bất phẫn 121. [不光] bất quang 122. [不果] bất quả 123. [不過] bất quá 124. [不均] bất quân 125. [不決] bất quyết 126. [不刊] bất san 127. [不必] bất tất 128. [不則] bất tắc 129. [不則聲] bất tắc thanh 130. [不濟] bất tế 131. [不省] bất tỉnh 132. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 133. [不死藥] bất tử dược 134. [不才] bất tài 135. [不情] bất tình 136. [不信] bất tín 137. [不足] bất túc 138. [不祥] bất tường 139. [不詳] bất tường 140. [不像話] bất tượng thoại 141. [不相得] bất tương đắc 142. [不相干] bất tương can 143. [不相能] bất tương năng 144. [不辰] bất thần 145. [不世] bất thế 146. [不是頭] bất thị đầu 147. [不時] bất thời, bất thì 148. [不淑] bất thục 149. [不識時務] bất thức thì vụ 150. [不成] bất thành 151. [不成文] bất thành văn 152. [不成文法] bất thành văn pháp 153. [不錯] bất thác 154. [不時間] bất thì gian 155. [不勝衣] bất thăng y 156. [不勝] bất thăng, bất thắng 157. [不善] bất thiện 158. [不偏不黨] bất thiên bất đảng 159. [不肖] bất tiếu 160. [不便] bất tiện 161. [不消] bất tiêu 162. [不全] bất toàn 163. [不測] bất trắc 164. [不住] bất trụ 165. [不置] bất trí 166. [不中用] bất trúng dụng 167. [不知所以] bất tri sở dĩ 168. [不忠] bất trung 169. [不中] bất trung, bất trúng 170. [不遵] bất tuân 171. [不絕] bất tuyệt 172. [不宣] bất tuyên 173. [不捨] bất xả 174. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 175. [不要] bất yêu 176. [貧富不均] bần phú bất quân 177. [百折不回] bách chiết bất hồi 178. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 179. [半身不遂] bán thân bất toại 180. [抱不平] bão bất bình 181. [趕不上] cản bất thượng 182. [急不可待] cấp bất khả đãi 183. [顧不得] cố bất đắc 184. [顧不過來] cố bất quá lai 185. [久假不歸] cửu giả bất quy 186. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 187. [名位不彰] danh vị bất chương 188. [害人不淺] hại nhân bất thiển 189. [可不] khả bất 190. [哭笑不得] khốc tiếu bất đắc 191. [看不起] khán bất khởi 192. [看不出] khán bất xuất 193. [落不是] lạc bất thị 194. [了不起] liễu bất khởi 195. [亂鬨不過來] loạn hống bất quá lai 196. [忙不過來] mang bất quá lai 197. [免不得] miễn bất đắc 198. [人不聊生] nhân bất liêu sanh 199. [人不像人鬼不像鬼] nhân bất tượng nhân... 200. [人不知鬼不覺] nhân bất tri quỷ bất giác 201. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 202. [過意不去] quá ý bất khứ 203. [三不朽] tam bất hủ 204. [再也不] tái dã bất 205. [想不到] tưởng bất đáo 206. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 207. [措手不及] thố thủ bất cập 208. [食不充腸] thực bất sung trường 209. [說不定] thuyết bất định 210. [往者不可及來者猶可待] vãng giả bất khả cập... 211. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu 212. [為富不仁] vi phú bất nhân 213. [捨不得] xả bất đắc 214. [出其不意] xuất kì bất ý 215. [要不] yếu bất